PTN TBG

PTN Nghiên cứu và Ứng dụng Tế bào gốc

Đại học Khoa học Tự Nhiên - Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh

Cách pha hóa chất

Email In

DUNG DỊCH

1) β-mercaptoethanol 1M (1000X)

Thành phần

Hàm lượng

β-mercaptoethanol (14,3M)

Nước cất 2 lần

70 µl

930 µl

2) Acid ascorbic 100X (5000µg/ml)

Thành phần

Hàm lượng

Acid ascorbic

Môi trường nuôi mô

0,05 g

10 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh 40C và sử dụng trong vòng 1 tháng sau khi pha.

3) Ammonium acetate 10 M (CH3COONH4):

Thành phần

Hàm lượng

CH3COONH4

77 g

Nước cất 2 lần vừa đủ

100 ml

Lọc vô trùng bằng phin lọc 0.22 µm, trữ ở 4oC hoặc nhiệt độ phòng.

Chú ý: Không hấp vô trùng vì CH3COONH4 bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

4) Amphotericin B 0,1%

Thành phần

Hàm lượng

Amphotericin B

Nước cất

100 mg

100 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh -200C

5) Ampicillin:

Chuẩn bị dung dịch Stock nồng độ 100 mg/ml trong nước cất. Nồng độ cuối cùng sử dụng là 100 µg/ml.

Lọc vô trùng bằng phin lọc, trữ ở -20oC. Tránh đông lạnh nhiều lần.

6) Bicarbonate 7,5%

Thành phần

Hàm lượng

NaHCO3

Nước cất

7,5 g

Vừa đủ 100 ml

Bổ sung: 100 µl Pen-Strep 200X, 20 µl Ampotericin B.

7) Biotinylated goat anti- avidin (0.5 mg/ml):

Thành phần

Hàm lượng

Biotinylated goat anti- avidin

Nước cất 2 lần

0,5 mg

1 ml

Aliquot 100 µl, trữ ở -20oC.

8) Blocking reagent:

Thành phần

Hàm lượng

Blocking reagent

Tris 0.1M + NaCl 0.15M

0,05 g

10 ml

Đặt hỗn hợp trong water bath 70oC cho đến khi tan hoàn toàn. Trữ ở -20oC.

9) Bloodlysis buffer 20X: (NH4Cl 3.1 M; KHCO3 0.2 M; EDTA 20 mM; pH 7.4)

Thành phần

Hàm lượng

NH4Cl

331 g

KHCO3

40 g

milliQ water

1.6 lít

Na2EDTA (hòa tan bằng nhiệt)

14.8 g

Điều chỉnh pH

7.4

milliQ water vừa đủ

2 lít

Hấp khử trùng, trữ ở nhiệt độ phòng, sử dụng trong một năm.

10) Dung dịch BSS =  9 SolA + 1 SolB

Sol A :

Thành phần

Hàm lượng

Glucose

CaCl2.H2O (or CaCl2)

MgCl2.6H2O

KCl

Tris-base

H2O

pH

1g

0,7349 g ( 0,5549 g)

0,1992 g

0,4026 g

17,565 g

Vừa đủ 1000 ml

7.6

Sol B

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

H2O

4,095 g

Vừa đủ 500 ml

11) COLAGENASE 0.075%

Thành phần

Hàm lượng

Collagenase

7.5 mg

Gentamycin 200X

250 µl

Dung dịch PBS

Thêm vừa đủ 100 ml

Lọc vô bằng màng loc 0.22 µm. Bảo quản ở -4oC.

12) Cresol Red Loading Dye 2.5X (phản ứng PCR):

(Chứa 1M Sucrose, 0.02% cresol).

Chuẩn bị dung dịch Cresol Red 1% (0.5 g/50 ml): 0.5 g Cresol Red trong 50 ml nước cất hai lần.

Thành phần

Hàm lượng

Sucrose

17 g

Dung dịch Cresol Red 1%

1 ml

Nước cất 2 lần vừa đủ

49 ml

13) Dung dịch bảo quản màng ối

Thành phần

Hàm lượng

Glycerol

PBS

50 ml

Vừa đủ 100 ml

Hấp khử trùng ở 1210C, 1 atm trong 30 phút.

14) Dung dịch cố định Carnoy

Thành phần

Hàm lượng

Acetic acid lạnh

5 ml

Methanol

15 ml

15) Dung dịch cố định mẫu (Formaldehyde 4% đệm phosphate)

Thành phần

Hàm lượng

Formaline 37 – 40%

Na2HPO4

NaH2PO4

Nước cất 2 lần

100 ml

6,5 g

4 g

900 ml

16) Dung dịch cố định mô paraformandehyde 4% PBS:

Thành phần

Hàm lượng

Paraformaldehyde

PBS 1X

4 g

Vừa đủ 100 ml

Khấy đều và chỉnh pH bằng 1-2 giọt NaOH 1N để làm tan hết bột paraformandehyde. Tiếp tục khuấy và chỉnh pH 7.3 Để dung dịch nguội ở nhiệt độ phòng. Dùng ngay.

17) Dung dịch đệm acid citric 0,1M

Thành phần

Hàm lượng

C6H8O7.H2O

Nước cất 2 lần vừa đủ

0,21 g

10 ml

18) Dung dịch đệm citrate/acetate 0,1M (pH = 6)

Thành phần

Hàm lượng

Đệm Sodium acetate 0,1 M

Đệm acid citric 0,1 M

50 ml

10 ml

19) Dung dịch đệm Sodium acetate 0,1 M

Thành phần

Hàm lượng

CH3COONa.3H2O

Nước cất hai lần vừa đủ

0,6797 g

50 ml

20) Dung dịch FSH stock 100X

Thành phần

Hàm lượng

FSH (2 ug/ml)

Nước cất hai lần

2 µg

Vừa đủ 2,8 ml

21) Dung dịch lấy mẫu

Thành phần

Hàm lượng

PBS

Penicilline 200.000 IU/ml

Streptomycine 0,1 g/ml

198,8 ml

0,4 ml

0,8 ml

22) Dung dịch li giải hồng cầu (pH =7,4)

Thành phần

Hàm lượng

NH4Cl

KHCO3

EDTA

Nước cất 2 lần

8,28 g

1 g

0,036 g

Đủ 1000 ml

Khử trùng bằng màng lọc 0,2 µm. Bảo quản ở 40C, sử dụng tối đa trong 3 tuần.

23) Dung dịch li giải tinh trùng (A) (pH =7.4)

Thành phần

Nồng độ sử dụng

Hàm lượng

KCl

Hepes

EDTA

GLycerophosphate

Dithiothreitol (DTT)

SDS

Nước cất hai lần

75 mM

20 mM

1 mM

10 mM

1 mM

0,1 %

0,1118 g

0,0953 g

0,0074 g

0,0612 g

0,0031 g

20 µl

Bổ sung vừa đủ 20 ml

Lọc vô trùng. Bảo quản trong tối ở 40C.

24) Dung dịch nạp mẫu DNA (Gel loading buffer)- cách 1

Thành phần

Hàm lượng

Bromophenolblue

Glycerol

EDTA

Xylene cyanol

0,09 %

60%

60 mM

0,05 %

25) Gel loading buffer 6X - cách 2

Thành phần

Hàm lượng

Bromophenol Blue

0.25%

Xylene cyanol FF

0.25%

Ficoll Type 4000

15%

EDTA

120 mM

26) Dung dịch nhược trương (0.04 M KCl, 0.025M Na citrate)

Thành phần

Hàm lượng

KCl 1M

Na citrate 1M

Nước cất 2 lần vừa đủ

0,2982 g

0,7353 g

100 ml

Bảo quản ở nhiệt độ phòng, sử dụng trong 1 tháng.

27) Dung dịch phá tế bào (Triton X-100 0,4%)

Thành phần

Hàm lượng

Triton X-100

NH4OH

PBS

0,4 ml

0,28 ml

99,32 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh 40C

28) Dung dịch protein chuẩn

Thành phần

Hàm lượng

Albumin

Nước cất hai lần

0,01 g

Vừa đủ 1 ml

29) Dung dịch rửa Rinse Buffer 1X

Thành phần

Hàm lượng

Tween 20

Tris-HCl

NaCl

Nước cất hai lần

50 µl

0,0315 g

0,8775 g

Vừa đủ 100 ml

30) Dung dịch WB (glycerol đã chưng cất 10%, nước đã chưng cất 10%, v/v):

Thành phần

Hàm lượng

Glycerol

100 ml

Nước cất

900 ml

Hấp khử trùng, trữ ở 40C.

31) Dung dịch xử lý DEPC (diethylpyrocarbonate): 0.05- 0.1% (v/v)

Để quan đêm và hấp khử trùng. Trữ ở nhiệt độ phòng.

32) Denhardt’s 50X:

Thành phần

Hàm lượng

BSA (bovine serum albumin fraxtion V)

2 g

Ficoll

2 g

PVP (polyvinylpyrollydone)

2 g

Nước cất vừa đủ

200 ml

Lọc khử trùng.

33) Dispase II 0.5%

Thành phần

Hàm lượng

Dispase

PBS

0,25 g

50 ml

Lọc qua màng lọc vô trùng có  0,2 µm. Bảo quản ở 40C

34) DNase (10U/ml)

Thành phần

Hàm lượng

DNase (50U/ml)

Dung dịch đệm 10X

EDTA 25mM

DEPC

10 µl

0,2 ml

0,2 ml

49,59 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh -200C

35) EDTA Stock:

1 lít EDTA 0.5 M pH 8.0

Thành phần

Hàm lượng

Disodium EDTA.2H2O

186.1 g

Nước cất 2 lần

800 ml

Chỉnh pH về 8.0 bằng dung dich NaOH 1N.

36) Formaldehyde/PBS (Formaldehyde không acid trong PBS 1X 4%):

Thêm 27 ml Formaldehyde không acid vào 223 ml PBS 1X

37) Formamide 50%/Dextranesulphate 12.5%/SSC 2X:

Thành phần

Hàm lượng

Dextransulphate

12.5 g

Formamide khử ion 50%/SSC 2X

100 ml

Lắc đều hỗn hợp 3 giờ trong water bath 70oC. Aliquot 1 ml, trữ ở 4oC.

38) Formamide (de- ionized):

Thành phần

Hàm lượng

Ion exchanger

5 g

Formamide 100%

100 ml

Khuấy ít nhất 2 giờ.  Lọc 2 lần bằng giấy lọc Whatman. Aliquote 1 ml, trữ ở -20oC.

39) Formamide/dextran sulphate- buffer:

a. 50% formamide/ 20% dextran sulphate:

Thành phần

Hàm lượng

Dextran sulphate

2 g

60% formamide/SSC/NaPi- buffer

10 ml

Ủ hỗn hợp ở 70oC trong 3 giờ. Aliquot 1 ml, bảo quản ở -20oC.

b. 50% formamide/ 10% dextran sulphate- buffer:

Thành phần

Hàm lượng

50% formamide/ 20% dextran sulphate

500 µl

50% formamide/SSC/NaPi- buffer

500 µl

Trộn hoàn toàn, trữ ở 4oC.

40) Formamide/SSC/NaPi- buffer (Formamide denaturation buffer):

a. 70% Formamide/SSC/NaPi- buffer  (70%/SSC 2X/NaPi 50 mM)

Thành phần

Hàm lượng

Formamide khử ion 100%

700 µl

Dung dịch NaPi 0.5 M pH 7.0

100 µl

Dung dịch SSC 20X lọc

100 µl

Nước cất 2 lần đã lọc

100 µl

b. 60% Formamide/SSC/NaPi- buffer  (60%/ SSC 2X/NaPi 50 mM):

Thành phần

Hàm lượng

Formamide khử ion 100%

600 µl

Dung dịch NaPi 0.5 M pH 7.0

100 µl

Dung dịch SSC 20X lọc

100 µl

Nước cất 2 lần đã lọc

200 µl

c. 50% Formamide/SSC/NaPi- buffer  (50%/ SSC 2X/NaPi 50 mM):

Thành phần

Hàm lượng

Formamide khử ion 100%

500 µl

Dung dịch NaPi 0.5 M pH 7.0

100 µl

Dung dịch SSC 20X lọc

100 µl

Nước cất 2 lần đã lọc

300 µl

d. 30% Formamide/SSC/NaPi- buffer  (30%/ SSC 2X/NaPi 50 mM):

Thành phần

Hàm lượng

Formamide khử ion 100%

300 µl

Dung dịch NaPi 0.5 M pH 7.0

100 µl

Dung dịch SSC 20X lọc

100 µl

Nước cất 2 lần đã lọc

500 µl

41) HBSS (Hank’s Buffered Salt Solution)

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

KCl

Glucose

Na2HPO4.12H2O

KH2PO4

CaCl2

MgCl2.6H2O

NaHCO3

8 g

0,4 g

1 g

0,1058 g

0,054 g

0,192 g

0,476 g

0,352 g

Lọc vô trùng. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.

42) HEPES 1M (C8H18N2O4S : N-2-Hydroxyethylpiperazine-N’-2 ethane sulfonic acid)

Thành phần

Hàm lượng

HEPES

Nước cất

23,84 g

Vừa đủ 100 ml

43) HEPES- BUFFERED SALINE:

Thành phần

Hàm lượng

HEPES 1M

0.5 ml

Glucose

0.9 g

KCl 1M

1.5 ml

Na2HPO4.7H2O 0.5 M

1 ml

NaCl

3.8 g

Dung dịch phenol red 1% (khối lượng/thể tích)

0.1 ml

Nước cất 2 lần vừa đủ

500 ml

Lọc vô trùng bằng phin lọc 0.2 µm, bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 năm.

44) IPTG (Isopropylthio- β- D- galactoside):

Dung dịch IPTG 20% (0.8M)

Thành phần

Hàm lượng

IPTG

2g

Nước cất 2 lần

10 ml

Lọc vô trùng bằng phin lọc 0.2 µm. Aliquote 1 ml, trữ ở -20oC.

45) Glucose 2M Stock:

Thành phần

Hàm lượng

Glucose

Nước cất

36,04 g

100 ml

Lọc vô trùng.

46) Kháng sinh

Thành phần

Hàm lượng

Penicillin (4000 IU/ml)

Streptomycin (400 µg/ml)

Gentamycin (400 µg/ml)

PBS

4 ml

0,8 ml

2 ống (2ml/ống)

191,2 ml

Lọc qua màng lọc vô trùng có  0,2 µm. Bảo quản ở 40C

47) L-Glutamine 200 mM

Thành phần

Hàm lượng

L-Glutamine 7,25 g

NaCl

Nước cất

7,25 g

5 g

500 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh -200C

48) M9- buffer: (KH2PO4, NaCl, MgSO4)

Thành phần

Hàm lượng

KH2PO4

3 g

NaCl

5 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Hấp khử trùng

Để nguội xuống nhiệt độ phòng

MgSO4 1 M

1 ml

49) Mg2+ 2M Stock:

Thành phần

Hàm lượng

MgCl2.6H2O

20.33 g

MgSO4.7H2O

24.65 g

Nước cất 2 lần

100 ml

Hấp hoặc lọc vô trùng.

50) MTT 5 mg/ml

Thành phần

Hàm lượng

MTT bột

PBS

50 mg

10 ml

Bảo quản trong tối ở 40C.

51) Na- acetate 3M, pH 5.6:

Thành phần

Hàm lượng

Na- acetate

24.61 g

Nước cất

90 ml

Điều chỉnh pH 5.6 với acetic acid

Nước cất vừa đủ

100 ml

Trữ ở 4oC.

52) NaAc:

a. NaAc 3M, pH 4.8:

Thành phần

Hàm lượng

NaAc.3H2O (Sodium acetate)

408.1 g

milliQ water

600 ml

Điều chỉnh pH 4.8 bằng acid acetic

milliQ water vừa đủ

1 lít

Điều chỉnh pH 4.8 bằng acid acetic

Hấp khử trùng.

b. NaAc 3M, pH 5.6:

Thành phần

Hàm lượng

NaAc.3H2O (Sodium acetate)

408.1 g

milliQ water

800 ml

Điều chỉnh pH 5.6 bằng acid acetic

milliQ water vừa đủ

1 lít

Điều chỉnh pH 5.6 bằng acid acetic

Hấp khử trùng.

c. NaAc 3M, pH 6:

Thành phần

Hàm lượng

NaAc.3H2O (Sodium acetate)

40.8 g

milliQ water

70 ml

Điều chỉnh pH 6.0 bằng acid acetic

milliQ water vừa đủ

100 ml

Điều chỉnh pH 6.0 bằng acid acetic

Hấp khử trùng.

d. NaAc 4M:

Hòa tan 54.4 g trong 100 ml nước.

Hấp khử trùng.

53) NaCl 5M:

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

292.2 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Hấp khử trùng.

54) NaHCO3 7,5%

Thành phần

Hàm lượng

NaHCO3

Nước cất

7,5 g

Vừa đủ 100 ml

Hấp khử trùng ở 1210C, 1 atm trong 30 phút.

55) NaOH 5M:

Thành phần

Hàm lượng

NaOH

200 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Chú ý : Phản ứng tỏa nhiệt.

56) NaPi- buffer (sodiumphosphate) 0.5 M, pH 7.0

a. Na2HPO4 0.5M:

Thành phần

Hàm lượng

Na2HPO4

89 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Hấp khử trùng.

b. NaH2PO4 0.5 M:

Thành phần

Hàm lượng

NaH2PO4

69 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Hấp khử trùng.

c. NaPi- buffer (sodiumphosphate) 0.5 M pH7:

Thành phần

Hàm lượng

Dung dịch NaH2PO4 0.5 M

50 ml

Dung dịch Na2HPO4 0.5 M

50 ml

Aliquot 1 ml và ủ ở -20oC.

d. NaPi- buffer (sodiumphosphate) 0.5 M pH7.2 :

Thành phần

Hàm lượng

Na2HPO4.2H2O

88.9 g

milliQ water

900 ml

Điều chỉnh pH 7.2 sử dụng H3PO4 85%

milliQ water vừa đủ

1 lít

Chú ý : Sử dụng ngay sau khi pha, không lưu trữ.

57) NaPi HYB: Na2HPO4 0.125 M (pH 7.2); NaCl 0.25 M, EDTA 1 mM, SDS 7%, PEG- 6000 10%.

Thành phần

Hàm lượng

NaPi- buffer 0.5 M (pH 7.2)

1 lít

NaCl 5M

200 ml

Na2EDTA 0.5M (pH 8.0)

8 ml

SDS

280 g

PEG- 6000 (đun nhẹ để hòa tan)

400 g

milliQ water vừa đủ

4 lít

Sử dụng trong 6 tháng.

58) Neutralizing- buffer pH 7.0

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

1.5 M

Tris- HCl

0.5 M

59) NH4Cl 10X

Thành phần

Hàm lượng

NH4Cl

Nước cất

8,4 g

100 ml

Hấp khử trùng trong 30 phút. Bảo quản lạnh ở 40C.

60) Nicotinamide 10M (100X)

Thành phần

Hàm lượng

Nicotinamide

Nước cất 2 lần

1,221 g

1 ml

Pha nước ở nhiệt độ khoảng 450C để hòa tan hết nicotinamide.

61) PBS--

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

KH2PO4

NaHPO4.12H2O

KCl

Nước cất 2 lần vừa đủ

8 g

0,2 g

2,9384 g

0,2 g

1000 ml

pH 7.4

62) PBS (+)

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

KCl

KH2PO4

Na2HPO4.12H2O

MgCl2.6H­2O

CaCl2

Nước cất 2 lần

8 g

0,2 g

0,2 g

1,15 g

0,1 g

0,1 g

Vừa đủ 1000 ml

63) D-PBS (Môi trường thu nhận trứng)

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

KCl

KH2PO4

Na2HPO4.12H2O

MgCl2.6H­2O

CaCl2

Na pyruvate

Glucose

BSA (Sigma)

Nước cất 2 lần

8 g

0,2 g

0,2 g

1,15 g

0,1 g

0,1 g

0,036 g

1 g

3 - 4 g

Vừa đủ 1000 ml

64) Pepsin 10%

Thành phần

Hàm lượng

Pepsin

Nước cất 2 lần

10g

100 ml

Aliquot 100 µl, trữ ở -20oC.

65) Percoll

Thành phần

Hàm lượng

Percoll

NaCl 1,5 M

Nước cất 2 lần

55 ml

10 ml

Vừa đủ 100 ml

Bảo quản ở 40C.

66) Phosphate buffer 0.5M, pH 7.0 = Sol 1(77ml) + Sol 2(33 ml)

Thành phần

Hàm lượng

Sol 1

Sol 2

KH2PO4

Nước cất vừa đủ

Na2HPO4

Nước cất vừa đủ

6,8045 g

100 ml

7,098 g

100 ml

67) PMSF 1M:

Thành phần

Hàm lượng

PMSF

1.742 g

DMSO

100 ml

Nồng độ cuối sử dụng là 0.1 M. Trữ ở -200C

68) SB 20X (dung dịch điện di):

Thành phần

Hàm lượng

NaOH

8 g

Boric acid

40 g

Khuyến cáo: Hòa tan 8 g NaOH vào nước, sau đó cân 40 g Boric acid hòa tan vào dung dịch, tiếp tục thêm acid Boric cho đến khi pH đạt 8.0.

Thêm nước cất 2 lần cho đủ 1 lít.

69) SDS Stock (Sodium lauryl sulfate) 20% (w/v)

Thành phần

Hàm lượng

Electrophoresis – grade SDS

Nước cất vừa đủ

200 g

1000 ml

Khuấy đều và đun dung dịch ở 680C cho đến khi hóa chất tan hoàn toàn. Chỉnh về pH  7,2. Không được hấp khử trùng, trữ ở nhiệt độ phòng.

70) SDS 0,5%

Thành phần

Hàm lượng

SDS

PBS

0,5 g

100 ml

71) SE- buffer 10X (NaCl 0.75 M, EDTA 0.25 M, pH 8.0)

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

43.8 g

EDTA

89.3 g

NaOH

11 g

Nước cất

800 ml

Điều chỉnh pH 8.0

72) Sodium Acetate 3M (CH3COONa) pH 5.2:

Thành phần

Hàm lượng

CH3COONa.3H2O

Nước cất vừa đủ

408,3 g

1000 ml

Điều chỉnh pH về 5.2 với acid acetic lạnh. Hấp khử trùng

73) SSC- buffer 20X (NaCl 3M, Natri citrate 0.3M):

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

175.3 g

Na- citrate

88.2 g

milliQ water vừa đủ

1 lít

Điều chỉnh pH 7.0, hấp khử trùng, trữ ở nhiệt độ phòng,sử dụng trong 1 năm.

74) TAE 50X:

Thành phần

Hàm lượng

Tris base

242 g

Acid acetic lạnh

57.1 ml

EDTA 0.5 M

100 ml

Nước cất 2 lần vừa đủ

1 lít

75) TALP – Hepes

Thành phần

Nồng độ

Hàm lượng (g)

NaCl

KCl

MgCl2.6H2O

CaCl2.2­H2O

NaH2PO4.2H2O

NaHCO3

Hepes

Glucose

Natri pyruvate

Natri Lactate

Gentamycine

Nước cất hai lần

114 mM

3,2 mM

0,5 mM

2 mM

0,4 mM

2 mM

10 mM

5 mM

0,33 mM

10 mM

10 mg/ml

0,5669

0,0238

0,0102

0,0294

0,0062

0,0168

0,2383

0,09

0,0036

0,1121

0,1121

Bổ sung vừa đủ 100 ml

76) TALP – Hepes free Ca2+

Thành phần

Hàm lượng

 

NaCl

KCl

NaHCO3

NaH2PO4.2H2O

Nước cất hai lần

654,5 mg

20 mg

210 mg

6,2 mg

70 ml

Dung dịch (-)

MgCl2.6H2O

Nước cất hai lần

10 mg

20 ml

Dung dịch (+)

Glucose

Natri lactate

Natri pyruvate

Hepes

Gentamycin

Nước cất

250 mg

121,1 mg

11 mg

120 mg

150 µl/mg

Vừa đủ 100 ml

Rót dung dịch (+) vào dung dịch (-) và khuấy đều.

Bổ sung thêm các chất sau.

77) TBE 5X

Thành phần

Hàm lượng

Tris base

54 g

Acid boric

27.5 ml

EDTA 0.5 M (pH 8.0)

20 ml

Nước cất 2 lần vừa đủ

1 lít

pH của Stock TBE 5X nên ở 8.3, lọc vô trùng với phin lọc 0.2 µm.

78) TE buffer:

Thành phần

Hàm lượng

Tris- HCl (pH 7.6- 8)

10 mM

EDTA (pH 8)

1 mM

Hấp khử trùng trong 20 phút, trữ dung dịch ở nhiệt độ phòng.

79) Testosterone Stock 10.000X

Thành phần

Hàm lượng

Testosterone (Sustanon 250 – Organon)

DMSO

100 µl

6 ml

Bảo quản lạnh ở 40C.

80) TN (Tris- HCl 1M, NaCl 1.5 M, pH 7.5)

Thành phần

Hàm lượng

Tris- HCl

121.4 g

NaCl

87.4 g

H2O

800 ml

Điều chỉnh pH 7.5

Nước cất

1 lít

81) TNB- buffer (Tris- HCl 0.1M, NaCl 0.15M, BMP 0.5%)

Thành phần

Hàm lượng

Blocking reagent (BMP)

0.5 g

Nước cất

90 ml

Tris 1M + NaCl 1.5M (pH 7.5)

10 ml

Đun hỗn hợp ở 60oC trong 1 giờ

Aliquote 10 ml, trữ ở -20oC.

82) TNT (Tris- HCl 0.1M, NaCl 0.15M, Tween- 20 0.05%):

Thành phần

Hàm lượng

Tris- HCl 1M + NaCl 1.5M

100 ml

Tween- 20 10%

5 ml

Nước cất vừa đủ

1 lít

83) Tris- Cl 1M:

Hòa tan 121 g Tris Base trong 800 ml nước. Điều chỉnh pH:

a- pH 7.4 : 70 ml HCl

b- pH 7.6 : 60 ml HCl

c- pH 8.0 : 42 ml HCl

Thêm nước cất 2 lần để được thể tích cuối cùng là 1 lít. Hấp khử trùng.

84) Trypsin/EDTA 0,25 %

Thành phần

Hàm lượng

Bột Trypsin

EDTA

PBS

0,25 g

0,093 g

100 ml

Khử trùng qua màng lọc 0,2 µm. Bảo quản ở 40C, sử dụng tối đa trong 3 tuần.

85) X- gal 2% (w/v) Stock (5- bromo- 4- chloro- 3- indolyl- β- D- galactoside):

Thành phần

Hàm lượng

X- gal

20 mg

Dimethylformamide

1 ml

Trữ ở -20oC, tránh ánh sáng.

 

 

 

 

HÓA CHẤT SINH HỌC PHÂN TỬ

MÔI TRƯỜNG NUÔI VI KHUẨN

1) Hóa  chất dùng cho nhuộm bạc gel polyacrylamide

Dung dịch fixing 1 :

Thành phần

Hàm lượng

Methanol

Acid acetic

Nước cất

50 ml

5 ml

160 ml

Dung dịch fixing 2 :

Thành phần

Hàm lượng

Methanol

Nước cất

50 ml

50 ml

Nathiosulfat 0,02 %

AgNO3 0,2%

Dung dịch phát hiện

Thành phần

Hàm lượng

Na2CO3

Formaldehyde 37%

Nước cất vừa đủ

10 g

0,54 ml

500 ml

Dung dịch ngừng phản ứng

Thành phần

Hàm lượng

Glycine

Nước cất vừa đủ

0,5 g

1 L

 

2) Hóa chất dùng cho điện di SDS- PAGE

- Tạo gel phân tích (recolving gel) 12.5%:

Thành phần

Hàm lượng

Acrylamide 30%

3.2 ml

Tris- HCl 1M pH 8.8

2 ml

SDS 10%

80 µl

Nước cất 2 lần

2.6 ml

Ammonium persulfate 15%

100 µl

TEMED (bổ sung sau cùng)

20 µl

 

- Tạo gel tập trung:

Thành phần

Hàm lượng

Acrylamide 30%

0.75 ml

Tris- HCl 1M pH 6.8

0.625 ml

SDS 10%

50 µl

Nước cất 2 lần

3.455 ml

Ammonium persulfate 15%

100 µl

TEMED (bổ sung sau cùng)

20 µl

- Dung dịch nạp và xử lý mẫu:

Thành phần

Hàm lượng

SDS

10%

Tris- HCl pH 6.8

125 mM

2- β- mercaptoethanol

10%

Glycerol

10%

- Dung dịch điện di:

Thành phần

Hàm lượng

Glycine

196 mM

SDS

0.1%

Tris pH 8.3

50 mM

 

- Dung dịch nhuộm:

Thành phần

Hàm lượng

Coomassive Brilliant Blue

0.2%

Methanol

45%

Nước cất 2 lần

45%

Acid acetic (bổ sung sau cùng)

10%

 

- Dung dịch tẩy nhuộm:

Thành phần

Hàm lượng

Methanol

25%

DDW

65%

Acid acetic (bổ sung sau cùng)

10%

3) Hóa chất dùng cho kỹ thuật Southern blotting:

- Dung dịch Depurination: dung dịch HCl 250 mM

- Dung dịch Denaturation:

+ Dung dịch NaCl 1.5 M

+ Dung dịch NaOH 0.5 M

- Dung dịch Neutralization:

+ Dung dịch NaCl 1.5 M

+ Dung dịch Tris- HCl 0.5 M, pH 7.5

4) Hóa chất cho phản ứng MAC- ELISA:

- Chất ngưng phản ứng H2SO4 1N.

- Cơ chất TMB (3, 3’, 5, 5’- tetramethylbenzidine pha với H2O2 theo tỷ lệ 1 : 1.

- Dung dịch đệm carbonate dùng để pha với kháng thể IgM người:

Thành phần

Hàm lượng

Na2CO3

0.795 g

NaHCO3

1.465 g

NaN3

0.1 g

Nước cất 2 lần vừa đủ

500 ml

- Dung dịch PBS 1X.

- Dung dịch Tween 20.

5) Hóa chất dùng trong kĩ thuật ELISA

Dung dịch khóa phiến

BSA 1%

PBS pH 7,2

Dung dịch rửa phiến

Tween20 0,05%

PBS pH 7,2

Cơ chất TMB trong dung dịch đệm citrate/acetate

9 ml citrate/acetate

0,7 ml TMB (0,3% trong DMSO)

0,3 ml H2O2

Dung dịch PBS pH 7,2

8,0 g NaCl

0,2 g KCl

1,8 g Na2HPO4.2H2O

0,24 g KH2PO4

Nước cất 2 lần vừa đủ 1000 ml

Dung dịch đệm Sodium acetate 0,1M

0,6797 g CH3COONa.3H2O

Nước cất hai lần vừa đủ 50 ml

Dung dịch đệm acid citric 0,1M

0,21 g C6H8O7.H2O

Nước cất hai lần vừa đủ 10 ml

Dung dịch đệm citrate/acetate 0,1M (pH 6,0)

50 ml sodium acetate 0,1M

10 ml acid citric 0,1M

Dung dịch TMB 0,3% trong DMSO

TMB 0,03 g

DMSO 10 ml

 

6) Hóa chất dùng cho phản ứng tái gấp cuộn

Thành phần

Hàm lượng

Tris

Glycine

EDTA

Cystein

Cystine

pH

10 mM

10 mM

1 mM

0,5 mM

0,45 mM

11,5

7) Hóa chất tinh chế protein

Dung dịch đệm Disodium phosphate 0,02M

Na2HPO4.12H2O

Nước cất hai lần

 

1,074 g

Vừa đủ 100 ml

Dung dịch đệm Monosodium phosphate 0,02 M

NaH2PO4.2H2O

Nước cất hai lần

 

0,312 g

Vừa đủ 100 ml

Dung dịch đệm gắn kết (Binding buffer) sodium phosphate 0,02M (pH 7,2)

Đệm disodium phosphate 0,02M

Đệm monosodium phosphate 0,02M

NaCl

Nước cất hai lần

 

 

68,4 ml

31,6 ml

6,97 g

Vừa đủ 100 ml

Dung dịch đệm ly giải (Elution buffer) sodium citrate 0,1M (pH 3,0 – 3,5)

Đệm acid citric 0,1M

Đệm trisodium phosphate

Nước cất hai lần

 

 

35 ml

15 ml

Vừa đủ 50 ml

Dung dịch đệm trung hòa (Neutralizing buffer) (pH 8)

Tris

Nước cất hai lần

HCl 6M

 

3,63 g

30 ml

2 ml

Ethanol 20%

 

NaOH 0,5M

 

8) Hóa chất cho tách chiết DNA bộ gene:

- Dung dịch TE

- Dung dịch I : sarkosyl (1%, w/v), NaCl 0.5M, SDS (1%, w/v)

- Dung dịch PCI : phenol:chloroform:isoamylalcohol theo tỉ lệ 25:24:1

- Dung dịch Sodium acetate 3M (pH 5,2)

- Ethanol 70%

9) Hóa chất dùng trong tách chiết DNA plasmid bằng phương pháp SDS-kiềm

Dung dịch I : 50 mM glucose, 25 mM Tris-HCl (pH 8), 10 mM EDTA (pH 8); hấp khử trùng 1210C trong 15 phút, giữ trong tủ mát.

Dung dịch II (chỉ pha trước khi sử dụng) : 0,2N NaOH; 1% (w/v) SDS; NaOH 0,2N

Dung dịch III : 5M potassium acetate; 60 ml glacial acetic acid, 28,5ml dH2O (pH 4,8); giữ trong tủ mát, làm lạnh trước khi sử dụng.

-         RNase 1mg/ml; giữ trong tủ -200C.

-         Phenol bão hòa trong TE (pH 8) và chloroform giữ trong tủ mát.

-         Ethanol tuyệt đối và ethanol 70% (giữ ở -200C)

-         Dung dịch TE : 100mM Tris-HCl (pH 8), 10 mM EDTA (pH 8)

-         Sodium acetate 3M (pH 5,2)

10) Hóa chất Tách chiết bộ gen vi khuẩn Gram dương

- Dung dịch BLB (Bacillus Lysis Buffer) : NaCl 100 mM, EDTA (pH 7.5) 50mM

- Lysozyme 20 mg/ml (bảo quản ở -200C)

- N-lauroyl sarcosine 20%

- Phenol bão hòa trong TE (pH 8)

- Chloroform

- NaOAc 3M pH 5,2

- Ethanol 99% và 70% lạnh (giữ ở -200C)

- Dung dịch TE : Tris-HCl (pH 8) 10 mM, EDTA (pH 8) 1 mM

11) Hóa chất Tách chiết DNA bộ gen nấm men

- Lysis buffer : Tris-HCl (pH 7,5) 50 mM, β-mercaptoethanol 0,5%, EDTA (pH 8) 10 mM, lyticase 25u, RNase 1mg/ml

- SDS 10%

- Proteinase K 10mg/ml (giữ ở -200C)

- Phenol bão hòa trong TE (pH 8)

- Chloroform

- NaOAc 3M

- Ethanol 99% và 70% lạnh (giữ ở -200C)

- Dung dịch TE : Tris-HCl (pH 8) 10 mM, EDTA (pH 8) 1 mM

Thành phần

Hàm lượng

RPMI 1640

FBS

Phytohaemagglutinin

L-Glutamine

71 ml

25 ml

2,5 ml

1,5 ml

 

12) Hóa chất dùng cho việc thu nhận thể vùi E.coli

- Dung dịch phá màng tế bào :

Thành phần

Hàm lượng

Tris-HCl

EDTA

NaCl

pH

50 mM

1 mM

50 mM

8,0

- Dung dịch rửa thể vùi : dung dịch phá màng tế bào có bổ sung 0,5M urea.

- Dung dịch hòa tan protein ở dạng thể vùi (dung dịch A)

Thành phần

Hàm lượng

Guanidine – Chloride

Tris-HCl (pH 8)

NaCl

Imidazole

pH

6 M

20 mM

500 mM

5 mM

8,0

- Dung dịch sulfonate hóa protein

Thành phần

Hàm lượng

Sodium sulfide

Sodium tetrathionate

0,3 M

0,06 M

13) Hóa chất Chuẩn bị tế bào khả nạp vi khuẩn

- Dung dịch CaCl2 100 mM, hỗn hợp dung dịch MgCl2 20mM và CaCl2 80mM vô trùng (giữ ở 40C)

- Dung dịch glycerol 80% vô trùng

- dH2O vô trùng.

- Tinh chế sản phẩm PCR và sản phẩm cắt

- Chloroform

- NaOAc 3M pH 5,2

- Ethanol 99% và 70% lạnh (giữ ở -200C)

- Binding buffer, Wash solution

- MilliQ

14) Môi trường dinh dưỡng NA (Nutrient Agar) – nuôi vi khuẩn

Thành phần

Hàm lượng

Cao thịt

Pepton

NaCl

Agar

Nước cất 2 lần

3 g

5 g

5 g

18 g

1000 ml

15) Hóa chất dung cho việc tinh sạch 10xHis MPI ở dạng biến tính

- Dung dịch gắn:

Thành phần

Hàm lượng

NaH2PO4

Tris-HCl

Imidazone

pH

100 mM

10 mM

5 mM

8,0

- Dung dịch rửa:

Thành phần

Hàm lượng

NaH2PO4

Tris-HCl

Imidazone

pH

100 mM

10 mM

40 mM

6,3

- Dung dịch dung ly protein:

Thành phần

Hàm lượng

NaH2PO4

Tris-HCl

Imidazone

pH

100 mM

10 mM

500 mM

4,5

16) Hóa chất dùng cho việc tinh thể hóa Insulin

Thành phần

Hàm lượng

Acid citric

ZnCl2

Acetol

Nước cất đủ

pH

1 g

80 mg

16 ml

100 ml

6,2

17) Hóa chất dùng cho Western Blotting

a. Transfer buffer I 1X: (Tris 25 mM, Glycine 192 mM, pH 8.3)

Thành phần

Hàm lượng

Tris

3.03 g

Glycine

14.4 g

Nước cất vừa đủ

1 lít

Không điều chỉnh pH.

b. Transfer buffer II 1X: (Tris 25 mM, Glycine 192 mM, pH 8.3, 20% methanol)

Thành phần

Hàm lượng

Tris

3.03 g

Glycine

14.4 g

Methanol

200 ml

Nước vừa đủ

1 lít

Không điều chỉnh pH.

c. Western Buffer 10X : (Tris 200 mM, pH 7.5)

18) Hóa chất dùng cho xác nhận sự biểu hiện protein bằng phương pháp Western Blot

a. Dung dịch Towbin (chuyển màng):

Thành phần

Hàm lượng

Tris-HCl

Glycine

SDS

Nước cất vừa đủ

Methanol (bổ sung trước khi sử dụng)

3 g

14,4 g

1 g

800 ml

200 ml

b. Dung dịch PBST (Phosphate Buffer Saline Tween) dùng để pha loãng và rửa (pH 7,5)

Thành phần

Hàm lượng

Na2HPO4.2H2O

NaH2PO4.2H2O

NaCl

Tween 20

Nước cất vừa đủ

11,5 g

2,96 g

5,84 g

1 ml

1 L

c. Dung dịch khóa màng (membrane blocking)

Thành phần

Hàm lượng

Blocking agent (sữa gầy)

Dung dịch PBST

0,75 g

15 ml

d. Dung dịch kháng thể sơ cấp đặc hiệu cho protein mục tiêu và kháng thể thứ cấp có đánh dấu HRP – antibody (Horseradish Peroxidase antibody):

Thành phần

Hàm lượng

Kháng thể

Dung dịch PBST

1 µl

10 ml

e. Dung dịch phát hiện phim HyperfilmTM ECL của Amersham Biosciences

Thành phần

Hàm lượng

Detection agent 1

Detection agent 2

500 µl

500 µl

19) Môi trường giữ giống (A1)

Thành phần

Hàm lượng

SA

DAP

Glucose

Cao nấm men

Acid ascorbic

Agar

Nước dừa già

8 g

2 g

10 g

2 g

2 g

20 g

Vừa đủ 1000 ml

pH = 7

20) Môi trường nhân sinh khối (A2)

Thành phần

Hàm lượng

SA

DAP

Glucose

Cao nấm men

Acid ascorbic

Nước dừa già

8 g

2 g

10 g

2 g

2 g

Vừa đủ 1000 ml

pH = 4,5.

21) MÔI TRƯỜNG LB

Thành phần

Hàm lượng

Trypton

10 g

NaCl

10 g

Cao nấm men

5 g

Nước cất vừa đủ

1000 ml

Chỉnh pH 7.0 , bảo quản trong tủ -20oC. Khi dung đem hấp khử trùng 121oC trong 30 phút.

22) Môi trường tạo dòng agar

Agar nền 0,6 %

Thành phần

Hàm lượng

Agar 1,8% (ở 550C)

DMEM/F12 (2X), 45% FBS (ở 370C)

Môi trường điều kiện (ở 370C)

8ml

8 ml

8 ml

Hút 1ml môi trường agar nên cho vào mỗi giếng (đĩa 6 giếng)

Bảo quản ở 40C.

23) Agar nuôi 0,3 %

Thành phần

Hàm lượng

Agar 0,9% (ở 550C)

DMEM/F12 (2X), 45% FBS (ở 370C)

Môi trường điều kiện (ở 370C)

10 ml

10 ml

10 ml

24) Môi trường lên men tạo BC (A3)

Thành phần

Hàm lượng

SA

DAP

Saccharose

Cao nấm men

Nước dừa già

8 g

2 g

10 g

2 g

Vừa đủ 1000 ml

pH = 4,5

25) Môi trường SOC

Thành phần

Hàm lượng

Tryptone

Cao nấm men

NaCl

KCl 250 mM

Nước cất 2 lần

20 g

5 g

0,5 g

10 ml

Vừa đủ 1000 ml

Hấp khử trùng và để nguội tới nhiệt độ 600C, bổ sung 8ml Glucose 20% và 5ml MgCl2 2M.

26) Môi trường SOB

a. Môi trường SOB pH 7.0: 1 lít

Thành phần

Hàm lượng

Bacto- tryptone

20 g

Yeast extract

5 g

NaCl

0.584 g

KCl

0.186 g

Hấp khử trùng.

b. Môi trường SOB + Mg

Thành phần

Hàm lượng

Stock Mg2+ 2M

1 ml

Môi trường SOB

99 ml

 

 

 

 

 

 

MÔI TRƯỜNG NUÔI TẾ BÀO ĐỘNG VẬT

1) Môi trường DMEM/F12

Thành phần

Hàm lượng

DMEM/F12 bột (Sigma)

NaHCO3

Phenol red

Nước cất 2 lần

pH

15,6 g

1,2 g

0,01 g

1000 ml

7,4

Lọc qua màng lọc vô trùng 0,2 µm. Bảo quản ở -200C

2) Môi trường EMEM

Thành phần

Hàm lượng

Bột môi trường E’MEM

L_glutamine (200 mM)

NaHCO3

HEPES (1M)

Amphotericin_B (0,1%)

Pen/Strep (200X)

Phenol red (0,4%)

Huyết thanh thai bò (FBS)

Nước cất vừa đủ

pH

4,06 g

5 ml

15 ml

10 ml

125 µl

2,5 ml

1 ml

50 ml

500 ml

7,2

3) Hóa chất xử lí và bảo quản mẫu mô xương

Thành phần

Hàm lượng

NaH2PO4

Na2HPO4

Formalin 40%

Nước cất 2 lần

Acid nitric 1%

4 g

6,5 g

100 ml

900 ml

4) Môi trường bảo quản vận chuyển mô

Thành phần

Hàm lượng

Gentamycin (80 mg/1 ống 2 ml)

1 ống (2 ml)

Ampotericin B (50 mg/1 lọ 5 ml)

0.6 ml

HEPES

0.2 ml

DMEM/F12

25 ml

Lọc qua màng lọc vô trùng bằng microfilter 0.22 µm, bảo quản 4oC.

5) Môi trường biệt hóa xương:

Thành phần

Hàm lượng

DMEM low glucose (D5523, Sigma)

89%

FBS (10082- 139, Gibco)

10%

Kháng sinh (A5955, Sigma)

1%

AsAP (A4403, Sigma)

50 µg/ml

dexamethasone (D8893, Sigma)

0.1 µM

β- glycerophosphate (D50020, Sigma)

100 mM

6) Môi trường biệt hóa mỡ

Thành phần

Hàm lượng

DMEM low glucose (D5523, Sigma)

89%

FBS (10082- 193, Gibco)

10%

kháng sinh (A5955, Sigma)

1%

Dexamethasone (D8893, Sigma)

0.5 µM

3- Isobutyl- 1- methylxathin- IBMX (I5879, Sigma)

0.5 µM

Indomethacin (I7378, Sigma)

50 µM

Bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 tuần.

* Môi trường biệt hóa mỡ:

Môi trường DMEM/F12, 10% FBS, 1% antibiotic- antimycotic bổ sung thêm:

Dexamethasone

1 µM

Indomethacine

200 µM

Insulin

1.7 µM

Isobutyl- methylxanthine (IBMX)

500 µM

22) Môi trường biệt hóa tạo tế bào cơ tim (30 ml)

Thành phần

Hàm lượng

89% DMEM low glucose (D5523, Sigma)

 

10% FBS (10082- 193, Gibco)

 

1% kháng sinh (A5955, Sigma)

 

0.5 µM Dexamethasone (D8893, Sigma)

 

0.5 µM 3- Isobutyl- 1- methylxathin- IBMX (I5879, Sigma)

 

50 µM Indomethacin (I7378, Sigma)

 

Bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 tuần.

* Môi trường biệt hóa mỡ:

Môi trường DMEM/F12, 10% FBS, 1% antibiotic- antimycotic bổ sung thêm:

Dexamethasone

1 µM

Indomethacine

200 µM

Insulin

1.7 µM

Isobutyl- methylxanthine (IBMX)

500 µM

23) Môi trường biệt hóa tế bào gốc trung mô

a. Môi trường L- DMEM:

Thành phần

Hàm lượng

L- DMEM (D5523, Sigma)

 

1 mM 2- mercaptoethanol (M7522, Sigma)

 

10 mM Nicotiamide (N0636, Sigma)

 

10% FBS (10082- 139, Gibco)

 

Bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 tháng.

b. Môi trường H- DMEM:

Thành phần

Hàm lượng

H- DMEM (D5648, Sigma)

 

1 mM 2- mercaptoethanol (M7522, Sigma)

 

10 mM Nicotiamide (N0636, Sigma)

 

10% FBS (10082- 139, Gibco)

 

Bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 tháng.

46) Môi trường nuôi bạch cầu

Thành phần

Hàm lượng

RPMI-1640

L-Glutamin

Antibiotic

FBS

Phytohemaglutinin

100 ml

1,5 ml

1 ml

25 ml

2 ml

47) Môi trường nuôi cấy RPMI-1640

Thành phần

Hàm lượng

Bột RPMI-1640

L-glutamine

Acid folic

Sodium bicarbonate

Nước cất 2 lần vừa đủ

10,4 g

0,3 mg

0,001 mg

2,0 mg

1000 ml

48) Môi trường nuôi sơ cấp tế bào sừng

Thành phần

Hàm lượng

DMEM

500 ml

HEPES

12 ml

Huyết thanh bào thai bò (FBS)

100 ml

EGF 100 µg/ml

0.6 ml

Choleratoxin 10-7M

0.6 ml

Hydrocortisone 100 µg/ml

2.4 ml

Penicillin (100IU/ml)/Streptomycin (100 µg/ml) 100X

6 ml

Amphotericin B 250 mg/ml

0.6 ml

Gentamicin 10 mg/ml

0.6 ml

Lọc vô trùng bằng phin lọc 0.2 µm. Bảo quản ở 4oC trong tối.

49) Môi trường nuôi chọn lọc tế bào gốc ung thư vú

Thành phần

Hàm lượng

DMEM/F12

BSA 0,4%

Insulin

EGF

bFGF

90 ml

10 ml

5 ng/ml

20 ng/ml

10 ng/ml

 

24) Môi trường biệt hóa tế bào tiết Insulin:

Môi trường L-DMEM ,bổ sung :

- 10% FBS

- 10 mmol/l Nicotinamide

- 1 mmol/l β-mercaptoethanol

- 20 ng/ml EGF

Môi trường L-DMEM, bổ sung:

- 10% FBS

- 10 nmol/l exendine-4

- Môi trường H-DMEM, bổ sung

- 10% FBS

- 10-6 mol/l acid retinoic

Môi trường H-DMEM, bổ sung 10% FBS

26) Môi trường BO (Bracket and Oliphant)

a. BO- A:

Thành phần

Hàm lượng

PBS 1X

9.6 g

Muối kim loại

1 ml

Natri pyruvate

0.036 g

Glucose

1 g

b. BO- B:

Thành phần

Hàm lượng

D- PBS

97 ml

Calf serum

3 ml

Penicillin

10000 IU

Streptomycin

10 mg

 

c. Môi trường BO:

Thành phần

Hàm lượng

BO- A

7.4 ml

BO- B

2.4 ml

Heparin

20 µl

Natri pyruvate

100 µl

Cafein benzoate

0.03884 g

Gentamycin 4 mg/ml

120 µl

63) Môi trường tạo sphere

Thành phần

Hàm lượng

Môi trường DMEM/F12 không huyết thanh

 

bFGF

10 ng/ml

EGF

20 ng/ml

Insulin

5 µg/ml

BSA

0.4 %

Hỗ trợ sinh sản

28) Dung dịch phá cumulus (Hyaluronidase 1,0 mg/ml)

Thành phần

Hàm lượng

Hyaluronidase (Sigma)

PBS (-)

10 mg

Vừa đủ 10 ml

29) Dung dịch pha loãng tinh trùng

Thành phần

Hàm lượng

NaHCO3 5%

Formol 36-40%

Trypan Blue

Nước cất

50 g

10 ml

0,25 g

Vừa đủ 1000 ml

27) Môi trường chất bảo quản đông lạnh

Dung dịch CPA1 (0,7M DMSO + 0.9 EG)

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199 đã bổ sung 10% FBS

DMSO

EG

9,265 ml

500 µl

235 µl

Lọc vô trùng. Bảo quản ở 40C.

Dung dịch CPA2 (1,4M DMSO + 1,8 EG)

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199 đã bổ sung 10% FBS

DMSO

EG

8,53 ml

1000 µl

470 µl

Lọc vô trùng. Bảo quản ở 40C.

Dung dịch CPA3 (2,1M DMSO + 2,7 EG + 0,1M D-Glucose)

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199 đã bổ sung 10% FBS

DMSO

EG

D-Glucose

7,795 ml

1500 µl

705 µl

0,2 g

Lọc vô trùng. Bảo quản ở 40C.

- Môi trường giải đông chính là môi trường đông lạnh nhưng thứ tự đảo ngược thứ tự là CPA-3, CPA-2, CPA-1 và cuối cùng là môi trường TCM-199 bổ sung 20%FCS (môi trường dùng trong IVM)

28) Môi trường CR1aa (dùng nuôi phôi sau khi thụ tinh).

a. CR1aa- A:

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

6.7031 g

KCl

0.2311 g

Natri pyruvate

0.044 g

NaHCO3

2.2011 g

Phenol red (10 µg/ml)

0.01

Nước cất 2 lần vừa đủ

770 ml

b. CR1aa- B:

Thành phần

Hàm lượng

Hemicalcium lactate

0.5996 g

Nước cất 2 lần thêm vừa đủ

200 ml

 

c. Môi trường CR1aa:

Thành phần

Hàm lượng

CR1aa- A

77 ml

CR1aa- B

20 ml

BME (Essential Amino Acid) 100X

1 ml

MEM (Non Essential Amino Acid) 100X

1 ml

L- Glutamic acid(20 mg/ml)

1 ml

Bovine Serum Albumine 3 mg/ml

 

Penicillin- G 100IU/ml

10000 IU

Streptomycin Sulfate 100µg/ml

100 mg

33) Môi trường GCD

Thành phần

Hàm lượng

DMEM

F12

EGF

FGF

BSA

FSH

Testosteron

5 ml

5 ml

200 ng

100 ng

10 mg

100 µl

1 µl

40) Môi trường IVF

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

D-glucose

Calcium lactate

Sodium pyruvate

Potassium penicillin G

Streptomycin sulfate

Fetal calf serum

9,78 g/l

3,05 mM

2,92 mM

0,91 mM

75 µg/ ml

50 µg/ml

10 %

41) Môi trường KSOM

Thành phần

Hàm lượng (g/L)

NaCl

KCl

KH2PO4

MgSO4.7H2O

Sodium lactate

Glucose

Penicillin

Streptomycin

Sodium pyruvate

NaHCO3

CaCl2.2H2O

L-glutamine

EDTA

BSA

Nước cất 2 lần

5,553

0,186

0,048

0,049

1,87 ml

0,036

0,06

0,05

0,022

2,1

0,252

5 ml

0,004

1

999,13 ml

42) Môi trường L15- M199, 10% FBS

Thành phần

Hàm lượng

Bột L15

13.8 g

Bột M199

9.5 g

HEPES

3.57 g

Taurine

0.128 g

Acid Ascorbic

0.04 g

Nước cất 2 lần

1000 ml

Chuẩn pH 7.4, lọc vô trùng bằng màng lọc 0.2 µm, bảo quản trong tối ở 4oC

43) Môi trường L-DMEM bổ sung dịch chiết tụy

- L-DMEM (D5523, Sigma)

- 10% FBS (10082-139, Gibco)

- Dịch chiết mô tụy

- Bảo quản ở 40C, sử dụng trong 1 tháng.

58) Môi trường nuôi tế bào gốc trung mô máu cuống rốn

Thành phần

Hàm lượng

IMDM (I7633, Sigma)

890 ml

FBS (10082- 139, Gibco)

100 ml

Antibiotic- antimycotic (A5955, Sigma)

10 ml

Bảo quản ở 4oC, sử dụng trong 1 tháng.

59) Môi trường nuôi tế bào gốc trung mô từ tủy xương chuột

Thành phần

Hàm lượng

DMEM/F12 (51445-1000ML, Sigma)

FBS (10082-139, Gibco)

Antibiotic-antimycotic (A5955, Sigma)

890 ml

100 ml

10 ml

Bảo quản ở 40C, sử dụng trong 1 tháng

60) Môi trường nuôi tế bào thần kinh

Thành phần

Hàm lượng

DMEM/F12

FBS (GIBCO)

Insulin (Merck)

EGF

FGF (5000 ng/ml)

Kháng sinh

89 ml

10 ml

10 µl

10 µl

200 µl

1 ml

pH 7,4.Lọc vô trùng

17) Hóa chất kích thích rụng trứng và thụ tinh

a. PMSG (Prenant Mare’s Serum Gonadotropin 1000 IU)

-         Dạng bột

-         Bảo quản 2 – 70C, tránh ánh sang

-         Công dụng : kích thích nang trứng phát triển.

-         Pha PMSG 100 IU/ml : cân một lượng PMSG tương đương 100IU hòa vào 1 ml dung dịch NaCl 0,9%.

-         Tiêm với liều 0,1 ml/chuột (tương đương với nồng độ 10IU/chuột)

b. Prenyl : Human Chrionic Gonadotropin 1500 IU (Organon, Hà Lan).

- Dạng bột

- Bảo quản : 2 -150C, tránh ánh sáng.

- Công dụng :kích thích trứng chín và rụng.

- Pha Prenyl : cân một lượng 150 IU hòa vào 1,5 ml dung dịch NaCl 0,9%

- Tiêm với liều 0,1ml/chuột (tương đương với nồng độ 10IU/chuột)

44) Môi trường loại nhân

Thành phần

Hàm lượng

TALP – Hepes free Ca2+

Polyvinylpyrolidone

Demecolcine

Cytochalasin B

 

0,3%

0,4 µg/ml

5 µg/ml

50) Môi trường nuôi phôi

M16

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

NaHCO3

Glucose

KCl

Na2HPO4.12H2O

Sodium piruvat

Penicillin

Streptomycin

CaCl2.2H2O

MgCl2.6H2O

Sodium lactate

Phenol Red

5,803 g/ml

2,106 g/ml

1,000 g/ml

2,101 g/ml

0,056 g/ml

0,055 g/ml

0,063 g/ml

0,050 g/ml

0,264 g/ml

0,102 g/ml

2,610 g/ml

0,100 g/ml

Bảo quản 2-80C, tránh ánh sáng.

51) Môi trường nuôi phôi (SOFaaBSA)

Thành phần

Hàm lượng

Thành phần S2

10 ml

NaHCO3 250 mM

10 ml

Natri pyruvate 33 mM

1ml

CaCl2.2H2O 171 mM

1 ml

MgCl2.6H2O

1 ml

Natri lactate 330 mM

1 ml

Glucose 60 mM

2.5 ml

L- Glutamine 10mM

10 ml

Amino acid không thiết yếu

1 ml

Amino acid

2 ml

MilliQ H2O

60.5 ml

Osmolarity

265- 275

pH

7.4

BSA (FAF)

0.8 g

Lọc vô trùng bằng màng lọc 0.2 µm, bảo quản ở 4oC dùng trong một tuần.

52) Môi trường nuôi trứng (môi trường C2)

Thành phần

Hàm lượng

TCM 199

FBS

EGF

Gentamycin

Natri pyruvate

hCG

17,4 ml

2 ml

40 µl

60 µl

500 µl

0,5 IU/ml

53) Môi trường nuôi trứng chín

TCM-199 bổ sung 20% FBS

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199 (Sigma)

FBS (GIBCO)

Gentamycin

80 ml

20 ml

0,125 ml

TCM-199 bổ sung 3 mg/ml BSA

Thành phần

Hóa chất

TCM-199 (Sigma)

BSA (Sigma)

Gentamycin

100 ml

300 mg

0,125 ml

54) Môi trường nuôi trứng In Vitro TCM- 199 + 20% FBS

Thành phần

Hàm lượng

TCM- 199

19.5 ml

FBS

5 ml

Gentamycin

62.5 µl

Natri pyruvate

0.5 ml

Folltropin

125 µl

Bảo quản ở 4oC, tránh ánh sáng.

55) Môi trường phục hồi sau vi tiêm

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

FBS

 

10%

56) Môi trường rửa trứng

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

FBS

90 ml

10 ml

57) Môi trường tăng trưởng tất cả các tế bào trong tinh hoàn (TGM)

Thành phần

Hàm lượng

DMEM

FBS

Penicillin/Streptomycin

Glutamax

NEAA

βME

bFGF

4,5 g/l

20%

1 X

1 X

1 X

1 X

10 ng/ml

 

64) Môi trường TCM 199, 10%FBS

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

FBS

Kháng sinh

FSH

Testosteron

8,9 ml

1 ml

100 µl

100 µl

1 µl

65) Môi trường TCM-199B bổ sung (nuôi chín trứng mèo)

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

D-Glucose

Calcium lactate

Sodium pyruvate

Potassium penicillin G

Streptomycin sulfate

Fetal calf serum

Pregnance Mare Serum Gonadotropin-PMSG

Human chorionic gonadotropin-hCG

L-Cystein (pH7)

9,78 g/l

3.05 mM

2.92 mM

0,91 mM

75 µg/ml

50 µg/ml

10% (5%, 20%)

10 IU/ml

10 IU/ml

0.57 mM

66) Môi trường thao tác trứng (loại nhân và vi tiêm)

Thành phần

Hàm lượng

TCM-199

FBS

CB

 

10 %

7,5 µg/ml

67) Môi trường thu dịch nang trứng

Thành phần

Hàm lượng

Dung dịch D-PBS

Heparine

Penicillin

Streptomycin

100 ml

400 mg

10.000 IU

10 mg

 

Lọc vô trùng. Bảo quản ở 40C

Để vào tủ ấm (38,50C, 5%CO2) môi trường này trước khi sử dụng ít nhất 2 giờ trước khi sử dụng và không quá 24 giờ.

68) Môi trường thu nhận phôi Blastocyst

M2

Thành phần

Hàm lượng

NaCl

KCl

KH2PO4

MgSO­4.7H2O

Sodium lactase

Glucose

Penicillin

Streptomycin

5,534 g/ml

0,356 g/ml

0,162 g/ml

0,293 g/ml

2,610 g/ml

1,000 g/ml

0,06 g/ml

0,05 g/ml

Bảo quản 2-80C, tránh ánh sáng.

69) Môi trường thụ tinh

Thành phần

Hàm lượng

Sodium Chloride

0.58 g

Sodium Bicaronate

0.2106 g

Glucose

0.1 g

Potassium Chloride

0.21 g

Sodium di- Hyrogen Phosphate

0.0056 g

Sodium Pyruvate

0.0056 g

Penicillin

0.0063 g

Streptomycin

0.005 g

Calcium Chloride

0.01993 g

Magnesium Sulphate.6H2O

0.0102 g

Sodium Lactate

0.35 ml

Phenol red

0.1 mg

Nước cất vừa đủ

100 ml

70) Môi trường thu trứng bò

Dung dịch Bicarbonate và HEPES chứa Heparin và Gentamycin.

Bảo quản ở 2- 8oC trong tối.

Ủ ấm 38.5oC, 5% CO2 tối thiểu 2 giờ trước khi sử dụng.

71) Môi trường thu trứng chuột

Thành phần

Hàm lượng

Flushing chứa 0.4% HAS + HEPES

100 ml

IVF/FIVchứa 0.4% HSA

50 ml

Hyaluronidase trong flushing 80 IU chứa hyaluronidase,  0.4% HSA+ HEPES

10 ml

72) Môi trường ủ trứng trước khi loại nhân

Thành phần

Hàm lượng

TALP – Hepes free Ca2+

Polyvinylpyrolidone

Demecolcine

Sucrose

 

0,3 %

0,4 µg/ml

0,05 M

 

THUỐC NHUỘM

1) Thuốc nhuộm Alizarin red

Thành phần

Hàm lượng

Alizarin red

Nước cất

2,0 g

100 ml

Chỉnh pH về 4,1 - 4,3 bằng 0,5% ammonium hydroxide

Hoechst dạng dung dịch (H6024 0,5µg/ml, Sigma)

2) Thuốc nhuộm Alkaline phosphatase:

a. Dung dịch đệm Tris- HCl pH 8.3 0.2 M:

Thành phần

Hàm lượng

0.2 M Tris

 

0.1 N HCl

 

Nước cất

55 ml

b. Dung dịch Napthol stock:

Thành phần

Hàm lượng

Napthol ASBI phosphate

25 mg

N: N Dimethyl formamide

10 ml

Nước cất

10 ml

Chuẩn về pH 8 với sodium carbonate 1M

 

Tris- HCl 0.2 M

180 ml

c. Dung dịch nhuộm:

Thành phần

Hàm lượng

Napthol ASBI stock

10 ml

Fast Red TR

1 mg

Lọc và sử dụng ngay.

3)Thuốc nhuộm Bradford (Coomasie Blue)

Thành phần

Hàm lượng

Ethanol 95%

Coomasie Brilliant Blue

H3PO4 98%

Nước cất

5 ml

0,01 g

10 ml

Vừa đủ 100 ml

4) Thuốc nhuộm Dithizone:

a. Dung dịch Dithizon (DTZ) stock

Thành phần

Hàm lượng

Dithizon (D5130, Sigma)

10 mg

Dimethyl sulfoxide (DMSO) (Merck)

10 ml

b. Dung dịch nhuộm pH 7.8:

hòa tan stock trong PBSA với tỷ lệ 1: 10

lọc lại bằng phin lọc 0.2 µm.

5) Thuốc nhuộm DTZ:

a. Dung dịch stock DTZ:

Thành phần

Hàm lượng

DTZ (Dithizon) (D5130, Sigma)

DMSO (Merck)

10 mg

10 ml

 

b. Dung dịch nhuộm (pH 7,8)

Thành phần

Hàm lượng

Dung dịch stock DTZ

PBS

1 ml

9 ml

Lọc lại bằng phin lọc 0,2 µm

6) Thuốc nhuộm Lillie Mayer alum haematoxylin

Thành phần

Hàm lượng

Aluminium ammonium sulphate

Haematoxylin (CI 75290)

Ethanol

Sodium iodate

Acetic acid

Glycerol

Nước cất 2 lần

20 g

0,2 g

4 ml

0,4 g

8 ml

120 ml

280 ml

7) Thuốc nhuộm Oil red O

Thành phần

Hàm lượng

Oil red (Sigma)

Isopropanol (Merck)

0,1 g

20 ml

Khuấy đều trong 10 phút ở 370C. Lọc bằng giấy lọc Whatman.

8) Thuốc nhuộm PI (Propidium iodide)

Thành phần

Hàm lượng

Natri citrate

PI (Propidium iodide)

PBS

3,8 mM

50 µg

1 ml

9) Thuốc nhuộm Sudan  Black

- Dung dịch stock:

Thành phần

Hóa chất

Sudan Black (Sigma)

0,7 g

Isopropanol

200 ml

Khuấy lọc vô trùng với 0.2 µm, bảo quản ở 4oC.

- Dung dịch nhuộm:

Thành phần

Hàm lượng

Sudan black stock

6 phần

H2O

4 phần

Trộn kỹ ở nhiệt độ phòng trong 20 phút. Lọc vô trùng 0.2 µm.

10) Thuốc nhuộm Trypan blue 0,4%

Thành phần

Hàm lượng

Trypan blue (Merck)

PBS

0,4 g

100 ml

Hòa tan và lọc bằng giấy Whatman

27) Nhuộm nhân tế bào crystal violet/ citric acid:

Thành phần

Hàm lượng

Citric acid

2.1 g

Crystal violet

0.1 g

Nước cất 2 lần vừa đủ

100 ml

39) Eosin

Thành phần

Hàm lượng

Eosin Y

Cồn 95%

Acid acetic

0,5 g

100 ml

Vài giọt

40) Ethidium bromide: (10 µg/ml ethidiumbromide trong nước)

71) Phenol red 0,4%

Thành phần

Hàm lượng

Phenol red

Nước cất

0,2 g

50 ml

Lọc vô trùng, bảo quản lạnh 40C

 

 

English: Stem Cell Lab.